Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
It boy
01
chàng trai thời thượng, thanh niên có ảnh hưởng
a young man known for charisma, style, and cultural influence
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
it boys
giống đực số ít
it boy
giống cái số ít
it girl
neutral form
it person
Các ví dụ
He became the it boy after starring in that hit show.
Anh ấy trở thành it boy sau khi đóng vai chính trong chương trình ăn khách đó.
LanGeek



























