fanon
fa
ˈfæ
non
nɑ:n
naan
/fˈænɒn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fanon"trong tiếng Anh

01

Trong fanon, họ đã kết hôn.

fan-created ideas or interpretations of a story that are widely accepted among fans but not officially part of the canon
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many character quirks are just fanon.
Nhiều đặc điểm kỳ quặc của nhân vật chỉ là fanon.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng