Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
box office poison
/bˈɑːks ˈɑːfɪs pˈɔɪzən/
Box office poison
01
chất độc phòng vé, thất bại thương mại
an actor, film, or genre seen as likely to fail commercially
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Horror used to be labeled box office poison in the ' 90s.
Thể loại kinh dị từng bị gán mác thuốc độc phòng vé vào những năm 90.



























