Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Box office poison
01
chất độc phòng vé, thất bại thương mại
an actor, film, or genre seen as likely to fail commercially
Các ví dụ
Horror used to be labeled box office poison in the ' 90s.
Thể loại kinh dị từng bị gán nhãn là chất độc phòng vé vào những năm 90.



























