box office poison
box
bɒks
boks
off
ɒf
of
ice
aɪs
ais
poi
pɔɪ
poy
son
zən
zēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "box office poison"trong tiếng Anh

Box office poison
01

chất độc phòng vé, thất bại thương mại

an actor, film, or genre seen as likely to fail commercially 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The sequel turned out to be box office poison. 

Phần tiếp theo hóa ra là thuốc độc phòng vé.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng