Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to vibe out
01
thư giãn với âm nhạc, để mình chìm đắm trong âm nhạc
to relax and lose oneself in music, enjoying the rhythm or mood
Các ví dụ
She loves to vibe out while studying.
Cô ấy thích thư giãn với âm nhạc khi học.



























