to rock out
Pronunciation
/ɹˈɑːk ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rock out"trong tiếng Anh

to rock out
01

quẩy rock, chơi rock hết mình

to enjoy, play, or party to rock music, punk, grunge, or heavy metal
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
rock
thì hiện tại
rock out
ngôi thứ ba số ít
rocks out
hiện tại phân từ
rocking out
quá khứ đơn
rocked out
quá khứ phân từ
rocked out
Các ví dụ
They love to rock out in their garage every weekend.
Họ thích quẩy rock trong gara của họ mỗi cuối tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng