Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Canon event
01
sự kiện kinh điển, khoảnh khắc then chốt
a key life moment or experience, often relatable, that shapes a person's story or identity
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
canon events
Các ví dụ
Losing my first job was a canon event for me.
Mất việc làm đầu tiên là một sự kiện chính tắc đối với tôi.



























