canon event
ca
ˈkæ
non
nən
nēn
e
ɪ
i
vent
vɛnt
vent

Định nghĩa và ý nghĩa của "canon event"trong tiếng Anh

Canon event
01

sự kiện kinh điển, khoảnh khắc then chốt

a key life moment or experience, often relatable, that shapes a person's story or identity 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
canon events
Các ví dụ
Losing my first job was a canon event for me. 

Mất việc làm đầu tiên là một sự kiện chính tắc đối với tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng