Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dope sick
01
bị vật vã vì thiếu thuốc, trải qua hội chứng cai
experiencing withdrawal symptoms from opioids or other addictive drugs
Các ví dụ
They were dope sick and shaking all morning.
Họ đang trải qua hội chứng cai và run rẩy cả buổi sáng.



























