dopester
dope
ˈdəʊp
dewp
ster
stə
stē

Định nghĩa và ý nghĩa của "dopester"trong tiếng Anh

Dopester
01

người bán ma túy, kẻ buôn bán ma túy

a person who sells drugs, often associated with street gangs 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dopesters
Các ví dụ
He's known as a dopester in the neighborhood. 

Anh ta được biết đến như một dopester trong khu phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng