Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Purple drank
01
đồ uống tím, xi-rô tím
a mixture of codeine cough syrup and soda, often with candy, consumed for its sedative effects
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He sipped purple drank while listening to music.
Anh ấy nhấm nháp Purple Drank (hỗn hợp siro ho có codein và soda) khi nghe nhạc.



























