purple drank
pu
ˈpɜ:
rple
əpl
ēpl
drank
drænk
drānk

Định nghĩa và ý nghĩa của "purple drank"trong tiếng Anh

Purple drank
01

đồ uống tím, xi-rô tím

a mixture of codeine cough syrup and soda, often with candy, consumed for its sedative effects 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He sipped purple drank while listening to music. 

Anh ấy nhấm nháp Purple Drank (hỗn hợp siro ho có codein và soda) khi nghe nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng