vic
Pronunciation
/ˈvɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vic"trong tiếng Anh

01

một viên thuốc opioid, một viên thuốc có chứa opioid

a tablet containing an opioid such as hydrocodone, morphine, codeine, or methadone, often used recreationally
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vics
Các ví dụ
She had a couple of vics left from her prescription.
Cô ấy còn lại một vài vic từ đơn thuốc của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng