smooth brain
Pronunciation
/smˈuːð bɹˈeɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "smooth brain"trong tiếng Anh

Smooth brain
01

não trơn, ngu ngốc

a person considered unintelligent, dull, or lacking common sense
smooth brain definition and meaning
disapproving
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
smooth brains
Các ví dụ
The smooth brain forgot his own birthday again.
Bộ não trơn tru lại quên sinh nhật của chính mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng