Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
smol
01
nhỏ xíu, bé tí
a playful or affectionate way to describe something or someone as small and cute
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
smollest
so sánh hơn
smoller
có thể phân cấp
Các ví dụ
This smol plant barely fits on my desk.
Cây smol này hầu như không vừa trên bàn làm việc của tôi.



























