Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
GPA booster
01
môn học dễ để tăng điểm trung bình, môn học để cải thiện điểm trung bình
an easy class taken mainly to improve one's grade point average
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
GPA boosters
Các ví dụ
She's taking art as a GPA booster this semester.
Cô ấy đang học nghệ thuật như một môn tăng điểm GPA trong học kỳ này.



























