Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mean girl
01
cô gái độc ác, cô gái bắt nạt
a girl who tries to boost her social status by bullying or being cliquey, often in high school
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mean girls
Các ví dụ
The mean girls sat together at lunch, ignoring everyone else.
Những cô gái độc ác ngồi cùng nhau trong bữa trưa, bỏ qua mọi người khác.



























