Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gossip mill
01
cối xay tin đồn, nhà máy tin đồn
a place or group where rumors and gossip spread quickly
Các ví dụ
High school is a gossip mill; nothing stays secret.
Trường trung học là một cối xay tin đồn ; không có gì là bí mật.



























