gossip mill
go
ˈgɒ
go
ssip
sɪp
sip
mill
mɪl
mil

Định nghĩa và ý nghĩa của "gossip mill"trong tiếng Anh

Gossip mill
01

cối xay tin đồn, nhà máy tin đồn

a place or group where rumors and gossip spread quickly 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gossip mills
Các ví dụ
The teacher's lounge is a real gossip mill. 

Phòng giáo viên thực sự là một cối xay tin đồn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng