menty b
men
ˈmɛn
men
ty
ti
ti
b
bi:
bi

Định nghĩa và ý nghĩa của "menty b"trong tiếng Anh

Menty b
01

cơn khủng hoảng thần kinh, suy sụp tinh thần

a mental breakdown; a state of extreme stress or emotional overwhelm 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
menty bs
Các ví dụ
With all these deadlines, I feel on the edge of a menty b. 

Với tất cả những thời hạn này, tôi cảm thấy như sắp suy sụp tinh thần (menty b).

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng