Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Menty b
01
cơn khủng hoảng thần kinh, suy sụp tinh thần
a mental breakdown; a state of extreme stress or emotional overwhelm
Các ví dụ
He joked about having a menty b during back-to-back meetings.
Anh ấy đùa về việc có một suy sụp tinh thần trong các cuộc họp liên tiếp.



























