menu
me
ˈmɛ
me
nu
nju:
nyoo

Định nghĩa và ý nghĩa của "menu"trong tiếng Anh

01

thực đơn, danh sách

a list of the different food available for a meal in a restaurant 
menu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
menus
Các ví dụ
He's allergic to shellfish, so he's careful when reading the menu. 

Anh ấy bị dị ứng với động vật có vỏ, vì vậy anh ấy cẩn thận khi đọc thực đơn.

02

thực đơn, chương trình

an agenda of things to do 
03

menu, danh sách tùy chọn

a list of options presented on the computer screen for the user to choose from 
Các ví dụ
Click the menu to see all the available options. 

Nhấp vào menu để xem tất cả các tùy chọn có sẵn.

04

thực đơn

the dishes making up a meal 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

submenu
menu
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng