Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Menu
Các ví dụ
I 'm having a hard time choosing because everything on the menu looks delicious.
Tôi đang gặp khó khăn trong việc lựa chọn vì mọi thứ trong thực đơn trông đều ngon.
02
thực đơn, chương trình
an agenda of things to do
03
menu, danh sách tùy chọn
a list of options presented on the computer screen for the user to choose from
Các ví dụ
She opened the menu to change the language.
Cô ấy mở menu để thay đổi ngôn ngữ.
04
thực đơn
the dishes making up a meal



























