fight-or-flight
fight
faɪt
fait
or
ɔ:
aw
flight
flaɪt
flait
fight or flight

Định nghĩa và ý nghĩa của "fight-or-flight"trong tiếng Anh

Fight-or-flight
01

phản ứng chiến đấu hoặc bỏ chạy, đáp ứng đánh hay chạy

an automatic reaction to a threat, choosing either to confront it aggressively or escape 
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
I went into fight-or-flight when the client questioned my proposal. 

Tôi đã chuyển sang chế độ chiến đấu hoặc bỏ chạy khi khách hàng đặt câu hỏi về đề xuất của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng