-maxx
maxx
mæks
māks
flaxcraxfaxfacts

Định nghĩa và ý nghĩa của "maxx"trong tiếng Anh

01

tối đa hóa, tối ưu hóa

used to indicate enhancing or improving something to its maximum potential, often for attractiveness or appeal 
tiếng lóng
Các ví dụ
She's trying to looksmaxx before the party. 

Cô ấy đang cố gắng maxx ngoại hình của mình trước bữa tiệc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng