weepathon
Pronunciation
/wˈiːpəθən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "weepathon"trong tiếng Anh

Weepathon
01

buổi khóc kéo dài, cuộc marathon nước mắt

a prolonged session of crying or emotional release
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
weepathons
Các ví dụ
The breakup triggered a weepathon that lasted all evening.
Cuộc chia tay đã kích hoạt một buổi khóc lóc kéo dài kéo dài suốt cả buổi tối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng