Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to crap out
01
thất bại thảm hại, hỏng bét
to fail badly or blunder, especially unexpectedly
Các ví dụ
I crapped out on the presentation and forgot my lines.
Tôi đã thất bại thảm hại trong buổi thuyết trình và quên mất lời của mình.



























