crap out
crap
kræp
krāp
out
aʊt
awt
/kɹˈap ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crap out"trong tiếng Anh

to crap out
01

thất bại thảm hại, hỏng bét

to fail badly or blunder, especially unexpectedly
Slang
Các ví dụ
I crapped out on the presentation and forgot my lines.
Tôi đã thất bại thảm hại trong buổi thuyết trình và quên mất lời của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng