unglued
un
ʌn
an
glued
ˈglu:d
glood
extrudebedewedrenewedaccrued

Định nghĩa và ý nghĩa của "unglued"trong tiếng Anh

unglued
01

mất bình tĩnh, mất kiểm soát

mentally unbalanced, extremely upset, or losing control emotionally 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unglued
so sánh hơn
more unglued
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was calm at first, then came unglued during the argument. 

Lúc đầu anh ấy bình tĩnh, sau đó trở nên mất kiểm soát trong cuộc tranh luận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng