to rawdog
Pronunciation
/ɹˈɔːdɑːɡ/
raw-dog
raw dog

Định nghĩa và ý nghĩa của "rawdog"trong tiếng Anh

to rawdog
01

đối mặt một mình, tự mình xoay sở

to tackle a difficult or tedious task alone, without help, preparation, or shortcuts
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rawdog
ngôi thứ ba số ít
rawdogs
hiện tại phân từ
rawdogging
quá khứ đơn
rawdogged
quá khứ phân từ
rawdogged
Các ví dụ
They raw-dogged the long report and finished it by midnight.
Họ đã rawdog báo cáo dài và hoàn thành nó trước nửa đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng