Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grindset
01
tư duy làm việc chăm chỉ, tinh thần kiên trì
a mindset centered on hard work, persistence, and hustling to achieve goals
Các ví dụ
The team adopted a grindset to hit their sales targets.
Đội ngũ đã áp dụng một grindset để đạt được mục tiêu bán hàng của họ.
Cây Từ Vựng
grindset
grind
set



























