sock away
sock
ˈsɑ:k
saak
a
a
a
way
weɪ
vei
British pronunciation
/sˈɒk ɐwˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sock away"trong tiếng Anh

to sock away
01

tiết kiệm, để dành

to save or set aside money or resources for future use
SlangSlang
example
Các ví dụ
They're socking away funds for their kids' education.
Họ đang tiết kiệm tiền cho việc học của con cái họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store