cash money
cash
ˈkæʃ
kāsh
mo
ma
ney
ni
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "cash money"trong tiếng Anh

Cash money
01

tiền mặt, tiền giấy và tiền xu

physical currency in the form of bills or coins, as opposed to checks, credit, or digital payments 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cash moneys
Các ví dụ
He showed up with the deposit in straight cash money. 

Anh ấy xuất hiện với khoản tiền đặt cọc bằng tiền mặt.

cash money
01

xuất sắc, ấn tượng

excellent, impressive, or of high quality 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cash money
so sánh hơn
more cash money
có thể phân cấp
Các ví dụ
That new track is pure cash money; it's a hit. 

Bản nhạc mới đó là tiền mặt thuần túy; nó là một bản hit.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng