Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
derp
01
ngu ngốc, hậu đậu
used to indicate a foolish, silly, or clueless action or moment
slang
Các ví dụ
I called my teacher " mom " by accident; derp.
Tôi vô tình gọi giáo viên là « mẹ »; ngu ngốc.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ngu ngốc, hậu đậu