Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
derp
01
ngu ngốc, hậu đậu
used to indicate a foolish, silly, or clueless action or moment
tiếng lóng
Các ví dụ
I spilled coffee all over my notes, derp!
Tôi đổ cà phê lên khắp vở ghi chép của mình, ngu ngốc!
LanGeek



























