whooped
whooped
hwupt
hvoopt
/wˈuːpt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "whooped"trong tiếng Anh

whooped
01

hoàn hảo, tuyệt vời

perfect, flawless, or immaculately done
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most whooped
so sánh hơn
more whooped
có thể phân cấp
Các ví dụ
His hair was whooped, styled to perfection.
Tóc của anh ấy hoàn hảo, được tạo kiểu một cách hoàn hảo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng