jacked
Pronunciation
/ˈdʒækt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jacked"trong tiếng Anh

01

cơ bắp cuồn cuộn, siêu cơ bắp

very muscular and physically strong, often from intense weight training
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most jacked
so sánh hơn
more jacked
có thể phân cấp
Các ví dụ
She's jacked from years of CrossFit training.
Cô ấy jacked sau nhiều năm tập luyện CrossFit.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng