Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clapped
01
xấu xí, khó ưa
ugly or unattractive
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most clapped
so sánh hơn
more clapped
có thể phân cấp
Các ví dụ
Everyone agreed the old car was clapped.
Mọi người đều đồng ý rằng chiếc xe cũ rất xấu xí.
Cây Từ Vựng
clapped
clap



























