mug off
mug
mʌg
mag
off
ɔf
awf
/mˈʌɡ ˈɒf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mug off"trong tiếng Anh

to mug off
01

làm nhục công khai, hạ thấp

to insult, belittle, or make a fool of someone, especially in public
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
mug
thì hiện tại
mug off
ngôi thứ ba số ít
mugs off
hiện tại phân từ
mugging off
quá khứ đơn
mugged off
quá khứ phân từ
mugged off
Các ví dụ
She felt mugged off after realizing he was lying the whole time.
Cô ấy cảm thấy mug off sau khi nhận ra anh ta đã nói dối suốt thời gian qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng