Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to neg
01
chê bai tinh vi, làm suy giảm sự tự tin
to subtly insult or undermine someone to lower their confidence, often to manipulate or gain favor
Các ví dụ
She negged him subtly, making him doubt his choices.
Cô ấy neg anh ấy một cách tinh tế, khiến anh ấy nghi ngờ về những lựa chọn của mình.



























