neg
neg
nɛg
neg
British pronunciation
/nˈɛɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "neg"trong tiếng Anh

01

chê bai tinh vi, làm suy giảm sự tự tin

to subtly insult or undermine someone to lower their confidence, often to manipulate or gain favor
SlangSlang
example
Các ví dụ
She negged him subtly, making him doubt his choices.
Cô ấy neg anh ấy một cách tinh tế, khiến anh ấy nghi ngờ về những lựa chọn của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store