Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
friend zone
/fɹˈɛnd zˈəʊn/
to friend zone
01
friendzone, đẩy vào vùng bạn bè
to place someone in a category of friendship only, ignoring their romantic interest
Các ví dụ
She friendzoned him gently so he would n't feel bad.
Cô ấy đã friendzone anh ấy một cách nhẹ nhàng để anh ấy không cảm thấy tồi tệ.



























