knocked up
Pronunciation
/nˈɑːkt ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "knocked up"trong tiếng Anh

knocked up
01

có thai, có thai

pregnant
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The couple was shocked to find out she was knocked up.
Cặp đôi đã sốc khi phát hiện ra cô ấy có thai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng