Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
friends with benefits
/ˌɛfdˌʌbəljˌuːbˈiː/
/ˌɛfdˌʌbəljˌuːbˈiː/
FWB
Friends with benefits
01
bạn bè có lợi ích, bạn bè có quyền lợi
a relationship where two people are friends but also engage in casual sexual activity without romantic commitment
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
friends with benefits
Các ví dụ
Their FWB arrangement works because they respect each other's boundaries.
Sự sắp xếp bạn bè có lợi ích của họ hoạt động vì họ tôn trọng ranh giới của nhau.



























