Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zillennial
01
zillennial, thế hệ zillennial
a person born on the cusp of Millennials and Generation Z, sharing traits of both generations
Các ví dụ
A zillennial complains about being too old for Gen Z trends but too young for Millennials' nostalgia.
Một zillennial phàn nàn rằng họ quá già cho các xu hướng của Thế hệ Z nhưng quá trẻ cho nỗi nhớ của Thế hệ Millennials.



























