sugar baby
su
ˈʃʊ
shoo
gar
ˌgə
ba
beɪ
bei
by
bi
bi

Định nghĩa và ý nghĩa của "sugar baby"trong tiếng Anh

Sugar baby
01

bé đường, sugar baby

a younger person who receives money or gifts from an older partner in exchange for companionship or intimacy 
sugar baby definition and meaning
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sugar babies
Các ví dụ
That sugar baby showed off the purse her partner bought her. 

Cô bé đường đó khoe chiếc túi mà bạn đời mua cho.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng