Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Highlighter kid
01
đứa trẻ nổi bật, cậu bé sặc sỡ
a person who dresses in loud, bold, and colorful styles that stand out like neon
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
highlighter kids
Các ví dụ
A highlighter kid rocked fluorescent sneakers at the party.
Một cậu bé nổi bật mang giày thể thao phát quang tại bữa tiệc.



























