Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cobble together
[phrase form: cobble]
01
ghép tạm, lắp ráp vội vàng
to assemble or create something with whatever materials or resources are readily available, often in a hasty manner
Các ví dụ
They had to cobble together a plan quickly to address the sudden change in circumstances.
Họ phải ghép nối một kế hoạch nhanh chóng để ứng phó với sự thay đổi đột ngột trong hoàn cảnh.



























