to cobble together
Pronunciation
/kˈɑːbəl təɡˈɛðɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cobble together"trong tiếng Anh

to cobble together
[phrase form: cobble]
01

ghép tạm, lắp ráp vội vàng

to assemble or create something with whatever materials or resources are readily available, often in a hasty manner
to cobble together definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
together
động từ gốc
cobble
thì hiện tại
cobble together
ngôi thứ ba số ít
cobbles together
hiện tại phân từ
cobbling together
quá khứ đơn
cobbled together
quá khứ phân từ
cobbled together
Các ví dụ
They had to cobble together a plan quickly to address the sudden change in circumstances.
Họ phải ghép nối một kế hoạch nhanh chóng để ứng phó với sự thay đổi đột ngột trong hoàn cảnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng