boat house
Pronunciation
/bˈoʊt hˈaʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boat house"trong tiếng Anh

Boat house
01

nhà thuyền, nhà chứa thuyền

a building located near a body of water that is used for storing boats and related equipment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boat houses
Các ví dụ
During the storm, the boat house protected the sailboats from damage.
Trong cơn bão, nhà thuyền đã bảo vệ thuyền buồm khỏi bị hư hại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng