designated
Pronunciation
/ˈdɛzɪɡˌneɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "designated"trong tiếng Anh

designated
01

được chỉ định, được giao

officially chosen for a particular purpose or role
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The building has a designated fire exit.
Tòa nhà có lối thoát hiểm được chỉ định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng