beyond recognition
Pronunciation
/bɪjˌɑːnd ɹˌɛkəɡnˈɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beyond recognition"trong tiếng Anh

beyond recognition
01

đến mức không thể nhận ra, không còn nhận ra được

so changed or damaged that it looks completely different or is no longer identifiable
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She 'd reinvented herself beyond recognition since college.
Cô ấy đã tái tạo bản thân đến mức không thể nhận ra kể từ thời đại học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng