Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beyond recognition
01
đến mức không thể nhận ra, không còn nhận ra được
so changed or damaged that it looks completely different or is no longer identifiable
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The town has changed beyond recognition in the last ten years.
Thị trấn đã thay đổi đến mức không thể nhận ra trong mười năm qua.



























