beyond recognition
be
bi
bi
yond
ˈjɒnd
yond
re
re
cog
kəg
kēg
ni
ni
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "beyond recognition"trong tiếng Anh

beyond recognition
01

đến mức không thể nhận ra, không còn nhận ra được

so changed or damaged that it looks completely different or is no longer identifiable 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The town has changed beyond recognition in the last ten years. 

Thị trấn đã thay đổi đến mức không thể nhận ra trong mười năm qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng