Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Constructive criticism
01
phê bình mang tính xây dựng, phản hồi hữu ích
helpful feedback intended to improve performance, work, or behavior, rather than just point out faults
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She welcomed the constructive criticism from her teacher.
Cô ấy đón nhận những lời phê bình mang tính xây dựng từ giáo viên của mình.



























