Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Victim mentality
01
tâm lý nạn nhân, tư duy nạn nhân
a mindset in which a person consistently sees themselves as a victim of circumstances or others' actions, often blaming external factors and avoiding personal responsibility
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
victim mentalities
Các ví dụ
A constant victim mentality can strain relationships.
Một tư duy nạn nhân liên tục có thể làm căng thẳng các mối quan hệ.



























