to mistake for
Pronunciation
/mɪstˈeɪk fɔːɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mistake for"trong tiếng Anh

to mistake for
[phrase form: mistake]
01

nhầm lẫn với, tưởng nhầm là

to wrongly think that someone or something is another person or thing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
mistake
thì hiện tại
mistake for
ngôi thứ ba số ít
mistakes for
hiện tại phân từ
mistaking for
quá khứ đơn
mistook for
quá khứ phân từ
mistaken for
Các ví dụ
Do n't mistake confidence for arrogance.
Đừng nhầm lẫn sự tự tin với sự kiêu ngạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng