to mistake for
mis
ˈmɪs
mis
take
teɪk
teik
for
fɔ:
faw

Định nghĩa và ý nghĩa của "mistake for"trong tiếng Anh

to mistake for
01

nhầm lẫn với, tưởng nhầm là

to wrongly think that someone or something is another person or thing 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
mistake
thì hiện tại
mistake for
ngôi thứ ba số ít
mistakes for
hiện tại phân từ
mistaking for
quá khứ đơn
mistook for
quá khứ phân từ
mistaken for
Các ví dụ
I mistook her for her twin sister. 

Tôi đã nhầm cô ấy với chị em sinh đôi của cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng