Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sedentism
01
định cư, lối sống định cư
the practice of living in one place for a long time rather than moving around
Các ví dụ
Farming encouraged the development of sedentism.
Nông nghiệp khuyến khích sự phát triển của định cư.



























